mail-order buying

mail-order buying

A woman selects a dress from a mail-order buying catalog.

Định nghĩa

Danh từ: - Việc mua hàng qua thư tín: "mail-order buying" chỉ hành động hoặc quá trình mua hàng hóa thông qua việc đặt hàng qua đường bưu điện, thư tín hoặc các dịch vụ vận chuyển tương tự, thay vì mua trực tiếp tại cửa hàng. Người mua thường xem danh mục sản phẩm, gửi đơn đặt hàng qua thư, nhận hàng được gửi đến nhà.

dụ sử dụng
  • (Việc mua hàng qua thư tín rất phổ biến trước khi internet phát triển.)
  • ( ấy thích mua hàng qua thư tín cho những cuốn sách hiếm không các cửa hàng địa phương.)
  • (Sự thành công của công ty phần lớn nhờ vào hệ thống mua hàng qua thư tín hiệu quả của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to engage in mail-order buying": tham gia vào việc mua hàng qua thư tín.

    • Many rural families used to engage in mail-order buying to access goods not sold locally. (Nhiều gia đìnhnông thôn từng tham gia mua hàng qua thư tín để tiếp cận những mặt hàng không được bán tại địa phương.)
  • "mail-order buying catalog": danh mục mua hàng qua thư tín.

    • The mail-order buying catalog arrived with hundreds of products to choose from. (Danh mục mua hàng qua thư tín đến với hàng trăm sản phẩm để lựa chọn.)
Biến thể từ gần giống
  • Mail-order (adj/tính từ): liên quan đến việc bán hàng qua thư tín.

    • He runs a mail-order business selling handmade crafts. (Anh ấy điều hành một doanh nghiệp bán hàng qua thư tín chuyên bán đồ thủ công.)
  • Mail-order bride (danh từ): cô dâu đặt qua thư tín (thường chỉ phụ nữ từ nước ngoài được sắp xếp kết hôn qua các dịch vụ thư tín, hàm ý tiêu cực).

Từ đồng nghĩa
  • Catalog shopping: mua hàng qua danh mục.
    • Catalog shopping is a form of mail-order buying. (Mua hàng qua danh mục một hình thức mua hàng qua thư tín.)
  • Remote purchasing: mua hàng từ xa.
    • Remote purchasing became easier with the advent of online stores. (Mua hàng từ xa trở nên dễ dàng hơn với sự ra đời của các cửa hàng trực tuyến.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Send off for: gửi thư đặt hàng.
    • She sent off for a dress from the mail-order catalog. ( ấy đã gửi thư đặt một chiếc váy từ danh mục mua hàng qua thư tín.)
  • Order by mail: đặt hàng qua thư.
    • You can order by mail and receive the product within two weeks. (Bạn có thể đặt hàng qua thư nhận sản phẩm trong vòng hai tuần.)
Thành ngữ liên quan
  • Buy a pig in a poke (thành ngữ): mua hàng không được kiểm tra trước, thường ám chỉ rủi ro trong mua hàng qua thư tín.
    • Mail-order buying can feel like buying a pig in a poke if you don't see the product first. (Mua hàng qua thư tín có thể giống như mua heo trong túi nếu bạn không thấy sản phẩm trước.)